Technologies là gì

2 Thông dụng2.1 Danh từ3 Chuyên ổn ngành3.1 Xây dựng3.2 Cơ - Điện tử3.3 Điện3.4 Kỹ thuật chung3.5 Kinch tế4 Các tự liên quan4.1 Từ đồng nghĩa //tek"nɔlədʤi//

Thông dụng

Danh từ

Kỹ thuật học; công nghệ họcthe technology of computerstechnology học máy vi tính Thuật ngữ chuyên môn (nói chung)

Chuyên ổn ngành

Xây dựng

qui trình kỹ thuật

Cơ - Điện tử

Công nghệ, technology học

Điện

thuật ngữ chăm môn

Kỹ thuật chung

kỹ thuậtanti-copying technology (software)nghệ thuật phòng copyanti-copying technology (software)kỹ thuật phòng sao chépapplication technology satellite ATSvệ tinh áp dụng kỹ thuậtattitude control technologychuyên môn điều khiển và tinh chỉnh định hướngby-pass technologykỹ thuật con đường vòngcompression technologychuyên môn nénconnection technologychuyên môn kết nốidigital technologychuyên môn digitaldigital technologykỹ thuật bởi sốencryption technologykỹ thuật mã hóaEngineering, Technology, và Quality (ET&Q)Kỹ thuật, Công nghệ với Chất lượngimage compression technologykỹ thuật nén ảnhlimits of technologytiêu giảm về kỹ thuậtnew technologykỹ thuật mớiNIST (NationalInstitute Of Standards And Technology)Viện Tiêu chuẩn chỉnh và Kỹ thuật Quốc gia (Hoa Kỳ)object technologykỹ thuật đối tượngobject technologychuyên môn hướng đối tượngOffice of Engineering and Technology (FCC)Văn uống phòng chuyên môn với Công nghệ (FCC)Office of Engineering and Technology (FCC) (OET)Văn phòng Thiết kế kỹ thuật và Công nghệ (FCC)push technologykỹ thuật đẩysoil technologykỹ thuật công tác làm việc đấtsolar technologykỹ thuật mặt trờispace technologychuyên môn ko gianspace technologynghệ thuật vũ trụSpace Technology Programme-STPlịch trình nghệ thuật không giansupporting technology programmechương trình hỗ trợ kỹ thuậttechnology costngân sách kỹ thuậttechnology revolutioncuộc bí quyết mạng kỹ thuậttechnology standardizationtiêu chuẩn chỉnh kỹ thuậttechnology transferbàn giao kỹ thuậtvacuum technologykỹ thuật chân khôngvoice processing technologynghệ thuật cách xử trí giờ đồng hồ nóivoice recognition technologynghệ thuật dấn dạng tiếng nói của một dân tộc qui trìnhconstruction technologyqui trình thi côngdesign technologycông đoạn thiết kếoperating technologycông đoạn vận hành

Kinch tế

công nghệcost of technologyngân sách công nghệexport of technologyxuất khẩu công nghệhigh technologytechnology tiên tiếnintermediate technologycông nghệ tcortua.com gianlatest technologycông nghệ bắt đầu nhấtleading edge technologycông nghệ mũi nhọnmanufacturing technologytechnology chế tạotechnology adaptingsự ưng ý nghi cùng với công nghệ có sẵntechnology inventingsáng tạo technology mớiTechnology Policy for Growthchính sách công nghệ mang lại tăng trưởngtechnology transferchuyển giao công nghệtechnology transferchuyển nhượng ủy quyền công nghệtransfer of technologychuyển giao công nghệtransfer of technologysự bàn giao công nghệ, kinh nghiệm công nghệ (học) công nghệ học công nghiệphigh technology industrycông nghiệp nghệ thuật caomarket in industrial technologyThị Phần kỹ thuật công nghiệptechnology intensive industrycông nghiệp thâm dụng kỹ thuậttechnology-based industrycông nghiệp kỹ thuậttechnology-based industrycông nghiệp rước căn cơ kỹ thuậttechnology-intensive industrycông nghiệp tham mê dụng kỹ thuật

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nounapplied science , automation , computers , electronic components , high tech , hi tech , industrial science , machinery , mechanics , mechanization , robotics , scientific know-how , scientific knowledge , technical knowledge , telecommunications

Chuyên mục: Blogs