Sailing là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Sailing là gì

*
*
*

sailed
*

sail /seil/ danh từ buồmto hoist a sail: kéo buồm lên tàu, thuyềna fleet of twenty sails: một đội tàu gồm 20 chiếcsail ho!: tàu kia rồi! bản hứng gió (ở cánh cối xay gió) quạt gió (trên boong tàu, trên hầm mỏ) chuyến đi bằng thuyền buồmto make sail (xem) maketo set sail (xem) setto take in sail cuốn buồm lại (nghĩa bóng) hạ thập yêu cầu, bớt tham vọngto take the wind out of someone"s sails (xem) wind nội động từ chạy bằng buồm, chạy bằng máy (tàu) đi thuyền buồm, đi tàu (người); nhổ neo, xuống tàu (để ra đi) bay lượn, liêng; đi lướt qua, trôi qua (chim, máy...) đi một cách oai vệ ((thường) nói về đàn bà...) ngoại động từ đi trên, chạy trên (biển...)he had sailed the sea for many years: anh ta đã đi biển nhiều năm điều khiển, lái (thuyền buồm)to sail into (thông tục) lao vào (công việc), bắt đầu một cách hăng hái tấn công dữ dội; mắng nhiếc thậm tệ, chỉ trích thậm tệto sail close (near) the wind (xem) wind

*

*

Xem thêm: Máy Hút Ẩm Harison Hd-45B - Máy Hút Ẩm Công Nghiệp Harison Hd

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sailed

Từ điển WordNet


n.

v.

traverse or travel by ship on (a body of water)

We sailed the Atlantic

He sailed the Pacific all alone

travel in a boat propelled by wind

I love sailing, especially on the open sea


English Synonym and Antonym Dictionary

sails|sailed|sailingsyn.: coast cruise float glide navigate skim